Chuyển đến nội dung
红眼病紅眼病

hóngyǎnbìng

Hán Việt: HỒNG NHÃN BỆNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 场

1Danh từ

  1. bệnh đau mắt đỏ
  2. thói ghen ăn tức ở
  3. bệnh ghen ăn tức ở

Ví dụ

  1. 看到别人升职加薪,可千万别犯了红眼病。

    Kàndào biérén shēngzhí jiāxīn, kě qiānwàn bié fànle hóngyǎnbìng.Thấy người ta thăng chức tăng lương thì ngàn vạn lần đừng có nổi thói ghen ăn tức ở.

  2. 夏天如果不注意眼部卫生,去游泳很容易传染红眼病。

    Xiàtiān rúguǒ bú zhùyì yǎnbù wèishēng, qù yóuyǒng hěn róngyì chuánrǎn hóngyǎnbìng.Vào mùa hè nếu không giữ vệ sinh mắt, đi bơi rất dễ lây bệnh đau mắt đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得红眼病 dé hóngyǎnbìngmắc bệnh đau mắt đỏ / sinh thói đố kỵ
  • 犯红眼病 fàn hóngyǎnbìngnổi thói ghen ăn tức ở
  • 传染红眼病 chuánrǎn hóngyǎnbìnglây bệnh đau mắt đỏ
  • 红眼病暴发 hóngyǎnbìng bàofābùng phát dịch đau mắt đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医学上指急性结膜炎;比喻看到别人有名有利而眼红、嫉妒的心理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

犯/得 + 红眼病

Dùng theo nghĩa bóng để chỉ ai đó nảy sinh lòng ghen ghét, đố kỵ khi thấy người khác hơn mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

红
眼
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1