1Danh từ
- bệnh đau mắt đỏ
- thói ghen ăn tức ở
- bệnh ghen ăn tức ở
Ví dụ
Kàndào biérén shēngzhí jiāxīn, kě qiānwàn bié fànle hóngyǎnbìng.Thấy người ta thăng chức tăng lương thì ngàn vạn lần đừng có nổi thói ghen ăn tức ở.
Xiàtiān rúguǒ bú zhùyì yǎnbù wèishēng, qù yóuyǒng hěn róngyì chuánrǎn hóngyǎnbìng.Vào mùa hè nếu không giữ vệ sinh mắt, đi bơi rất dễ lây bệnh đau mắt đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医学上指急性结膜炎;比喻看到别人有名有利而眼红、嫉妒的心理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
犯/得 + 红眼病
Dùng theo nghĩa bóng để chỉ ai đó nảy sinh lòng ghen ghét, đố kỵ khi thấy người khác hơn mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
