1Danh từ
- choắt chân đỏ (loài chim lội nước chân dài)
Ví dụ
Hóngjiǎoyù zuì míngxiǎn de tèzhēng shì zhǎng zhe liǎng tiáo xiānhóng de xìtuǐ.Đặc điểm rõ nhất của chim choắt chân đỏ là có đôi chân mảnh màu đỏ tươi.
Tuìcháo hòu, hóngjiǎoyù zài nítān shang xúnzhǎo xiǎoyú xiǎoxiā.Sau khi thủy triều rút, chim choắt chân đỏ đi tìm cá nhỏ và tôm trên bãi bùn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种水鸟,喙长直,腿长且多呈橙红色,常在浅水湿地和泥滩涉水觅食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
红脚鹬 + 在 + 地点 + 觅食
choắt chân đỏ kiếm ăn ở địa điểm nào. VD: 红脚鹬在浅水区觅食。– Choắt chân đỏ kiếm ăn ở vùng nước nông.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
