Chuyển đến nội dung
红药水紅藥水

hóngyàoshuǐ

Hán Việt: HỒNG DƯỢC THỦY

Danh từ

Lượng từ: 瓶、滴

1Danh từ

  1. thuốc đỏ (dung dịch sát trùng mercurochrome)

Ví dụ

  1. 小时候擦破皮,妈妈总会帮我涂红药水。

    Xiǎoshíhou cāpò pí, māma zǒng huì bāng wǒ tú hóngyàoshuǐ.Hồi nhỏ bị trầy da, mẹ thường bôi thuốc đỏ cho tôi.

  2. 红药水主要用于小面积表浅皮肤创伤消毒。

    Hóngyàoshuǐ zhǔyào yòngyú xiǎo miànjī biǎoqiǎn pífū chuāngshāng xiāodú.Thuốc đỏ chủ yếu dùng để khử trùng vết thương nông diện tích nhỏ ngoài da.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涂红药水 tú hóngyàoshuǐbôi thuốc đỏ
  • 擦红药水 cā hóngyàoshuǐthoa thuốc đỏ
  • 一瓶红药水 yī píng hóngyàoshuǐmột lọ thuốc đỏ
  • 红药水消毒 hóngyàoshuǐ xiāodúkhử trùng bằng thuốc đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

汞溴红溶液的通称,红色液体,用于浅表皮肤伤口的消毒杀菌。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + vết thương + 涂/抹 + 红药水

Bôi thuốc đỏ lên vết thương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

红
药
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1