1Danh từ
- sâu hồng hại bông
Ví dụ
Hónglíngchóng shì miánhua shēngzhǎng qījiān de zhǔyào hàichóng zhīyī.
Sâu hồng là một trong những loài sâu hại chủ yếu trong thời kỳ sinh trưởng của cây bông.
Nóngmínmen zhèngzài jījí cǎiqǔ cuòshī fángzhì hónglíngchóng.
Bà con nông dân đang tích cực áp dụng các biện pháp phòng trừ sâu hồng.
Miántáo yídàn shòudào hónglíngchóng qīnhài, chǎnliàng jiù huì dàjiǎn.
Quả bông một khi bị sâu hồng phá hại thì sản lượng sẽ giảm mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种农业害虫,幼虫呈粉红色,专门蛀食棉花的花蕾、花和棉铃。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防止/预防 + 红铃虫 + 侵害
ngăn ngừa sâu hồng xâm hại. VD: 及时喷药以防止红铃虫侵害。– Kịp thời phun thuốc để ngăn ngừa sâu hồng xâm hại.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
