1Danh từ
- erythromycin (thuốc kháng sinh erythromycin)
Ví dụ
Yīshēng gěi tā kāi le yì zhī hóngméisù ruǎngāo.
Bác sĩ kê cho anh ấy một tuýp thuốc mỡ erythromycin.
Hóngméisù cháng yòngyú zhìliáo mǒuxiē xìjūn gǎnrǎn.
Erythromycin thường được dùng để điều trị một số chứng nhiễm khuẩn.
Rúguǒ pífū fāyán, kěyǐ cā yìdiǎnr hóngméisù.
Nếu da bị viêm, có thể bôi một chút erythromycin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种抗生素,用来治疗由某些细菌引起的感染。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涂 / 抹 / 擦 + 红霉素
Bôi, thoa thuốc mỡ erythromycin. VD: 伤口上擦点红霉素。– Bôi chút erythromycin lên vết thương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
