1Danh từ
- mốc
- nấm mốc
Ví dụ
2Động từ
- bị mốc
- lên mốc
Ví dụ
3Tính từ
- xui xẻo
- đen đủi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真菌的一类,也指低等真菌在受潮物品上生长的斑点;借指倒霉、运气坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长 / 起 / 发 + 霉
biểu thị đồ vật bắt đầu xuất hiện nấm mốc. VD: 墙角发霉了。– Góc tường bị mọc mốc rồi.
走 + 霉运
gặp vận đen, gặp xui xẻo liên tục. VD: 他最近一直在走霉运。– Gần đây anh ấy toàn gặp vận xui.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “霉” 9
- 发霉fāméibị mốc; lên mốc; bị thiu mốcHSK5
- 倒霉dǎoméi ĐẢO MÔIxui xẻo; đen đủi; đen vạHSK7–9
- 霉菌méijūn MÔI KHUẨNnấm mốc
- 红霉素hóngméisù HỒNG MỐC TỐerythromycin (thuốc kháng sinh erythromycin)HSK6
- 氯霉素lǜméisù LỤC MAI TỐchloramphenicol (kháng sinh)HSK6
- 金霉素jīnméisù KIM MAI TỐclortetraciclin; thuốc kháng sinh aureomycin (thường dùng làm thuốc mỡ tra mắt)
- 林可霉素línkěméisùLincomycin (kháng sinh)HSK6
- 霉菌毒素méijūndúsù MÔI KHUẨN ĐỘC TỐđộc tố nấm mốc; mycotoxin
- 庆大霉素qìngdàméisù KHÁNH ĐẠI MỐC TỐgentamicin (một loại kháng sinh)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
