1Danh từ
- protein dạng sợi
- fibrin (sợi huyết)
Ví dụ
Xiānwéidànbái zài xièyè nínggù guòchéng zhōng qǐzhe zhòngyào zuòyòng.
Fibrin đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu.
Jiāoyuándànbái shì yì zhǒng chángjiàn de xiānwéidànbái.
Collagen là một loại protein dạng sợi phổ biến.
Tǐnèi xiānwéidànbái yìcháng kěnéng dǎozhì xuèshuān.
Sợi huyết bất thường trong cơ thể có thể dẫn đến hình thành cục máu đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种不溶性的硬蛋白,呈纤维状,构成结缔组织、毛发、指甲以及血液凝固物的主要成分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……过程中,纤维蛋白 + động từ
dùng trong ngữ cảnh sinh học/y học biểu thị chức năng của fibrin. VD: 在凝血过程中,纤维蛋白逐渐聚集。– Trong quá trình đông máu, fibrin dần dần kết tụ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
