1Động từ
- mời hẹn
- mời mọc
Ví dụ
Xuéxiào yuēqǐng le jǐ wèi zhuānjiā lái zuò xuéshù bàogào.
Nhà trường đã mời vài chuyên gia đến làm báo cáo học thuật.
Wǒmen yuēqǐng tā cānjiā míngtiān de wǎnyàn.
Chúng tôi mời ông ấy tham gia bữa tiệc tối mai.
Zázhìshè yuēqǐng zhùmíng zuòjiā zhuànxiě zhuānlán wénzhāng.
Tòa soạn tạp chí mời nhà văn nổi tiếng viết bài chuyên mục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预先约定邀请(多用于较郑重的场合)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
约请 + tân ngữ (người) + động từ
Mời ai đó làm việc gì (trang trọng hơn 邀请). VD: 约请他担任顾问。– Mời ông ấy đảm nhiệm chức cố vấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
