1Động từ
- mời
- mời mọc
Ví dụ
Tā yāoqǐng wǒmen qù tā jiā chī wǎnfàn.
Anh ấy mời chúng tôi đến nhà ăn cơm tối.
Xuéxiào yāoqǐng le yí wèi zhuānjiā lái zuò jiǎngzuò.
Trường học đã mời một chuyên gia đến thuyết trình.
Wǒ hěn róngxìng néng bèi yāoqǐng cānjiā zhè cì huìyì.
Tôi rất vinh hạnh được mời tham dự hội nghị lần này.
Xièxie nín de yāoqǐng.
Cảm ơn lời mời của bạn.
Tā yāoqǐng wǒmen zhōumò qù tā jiā zuòkè.
Cậu ấy mời chúng tôi cuối tuần đến nhà chơi.
2Danh từ
- lời mời
Ví dụ
Fēicháng gǎnxiè nǐ de rèqíng yāoqǐng.
Vô cùng cảm ơn lời mời nhiệt tình của bạn.
Wǒmen shōudào le tāmen fā lái de zhèngshì yāoqǐng.
Chúng tôi đã nhận được lời mời chính thức từ họ gửi đến.
Tā jiēshòu le duìfāng de yāoqǐng.
Anh ấy đã chấp nhận lời mời của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
请人到自己的地方来或到约定的地方去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
邀请 + tân ngữ + động từ (làm gì)
Mẫu câu kiêm ngữ: mời ai đó làm việc gì. VD: 公司邀请他担任顾问。– Công ty mời ông ấy đảm nhận vị trí cố vấn.
接受 / 拒绝 + 邀请
Dùng như danh từ nhận hoặc từ chối lời mời. VD: 他高兴地接受了邀请。– Anh ấy vui vẻ nhận lời mời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “邀请” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
