Chuyển đến nội dung
邀请邀請

yāoqǐng

Hán Việt: YÊU THỈNH

HSK4Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. mời
  2. mời mọc

Ví dụ

  1. 他邀请我们去他家吃晚饭。

    Tā yāoqǐng wǒmen qù tā jiā chī wǎnfàn.

    Anh ấy mời chúng tôi đến nhà ăn cơm tối.

  2. 学校邀请了一位专家来做讲座。

    Xuéxiào yāoqǐng le yí wèi zhuānjiā lái zuò jiǎngzuò.

    Trường học đã mời một chuyên gia đến thuyết trình.

  3. 我很荣幸能被邀请参加这次会议。

    Wǒ hěn róngxìng néng bèi yāoqǐng cānjiā zhè cì huìyì.

    Tôi rất vinh hạnh được mời tham dự hội nghị lần này.

  4. 谢谢您的邀请。

    Xièxie nín de yāoqǐng.

    Cảm ơn lời mời của bạn.

  5. 他邀请我们周末去他家做客。

    Tā yāoqǐng wǒmen zhōumò qù tā jiā zuòkè.

    Cậu ấy mời chúng tôi cuối tuần đến nhà chơi.

2Danh từ

  1. lời mời

Ví dụ

  1. 非常感谢你的热情邀请。

    Fēicháng gǎnxiè nǐ de rèqíng yāoqǐng.

    Vô cùng cảm ơn lời mời nhiệt tình của bạn.

  2. 我们收到了他们发来的正式邀请。

    Wǒmen shōudào le tāmen fā lái de zhèngshì yāoqǐng.

    Chúng tôi đã nhận được lời mời chính thức từ họ gửi đến.

  3. 他接受了对方的邀请。

    Tā jiēshòu le duìfāng de yāoqǐng.

    Anh ấy đã chấp nhận lời mời của đối phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发出邀请 fāchū yāoqǐnggửi lời mời
  • 接受邀请 jiēshòu yāoqǐngchấp nhận lời mời
  • 谢绝邀请 xièjué yāoqǐngtừ chối lời mời
  • 邀请信 yāoqǐngxìnthư mời
  • 热情邀请 rèqíng yāoqǐnglời mời nhiệt tình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

请人到自己的地方来或到约定的地方去。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

邀请 + tân ngữ + động từ (làm gì)

Mẫu câu kiêm ngữ: mời ai đó làm việc gì. VD: 公司邀请他担任顾问。– Công ty mời ông ấy đảm nhận vị trí cố vấn.

接受 / 拒绝 + 邀请

Dùng như danh từ nhận hoặc từ chối lời mời. VD: 他高兴地接受了邀请。– Anh ấy vui vẻ nhận lời mời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邀
请

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “邀请” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1