1Danh từ
- bia kỷ niệm
- đài tưởng niệm
Ví dụ
Guǎngchǎng zhōngyāng chùlì zhe Rénmín Yīngxióng Jìniànbēi.
Giữa quảng trường sừng sững Đài tưởng niệm anh hùng nhân dân.
Dàjiā láidào jìniànbēi qián jìngxiàn huāquān.
Mọi người đến trước đài tưởng niệm dâng vòng hoa kính viếng.
Zhè suǒ xuéxiào jiànlì le yí zuò jìniànbēi, yǐ miǎnhuái xiānliè.
Ngôi trường này đã dựng một tấm bia tưởng niệm để tưởng nhớ các anh hùng liệt sĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为纪念有历史意义的事件或人物而建立的石碑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng + 建立/树立 + 纪念碑
xây dựng đài tưởng niệm cho ai/sự kiện gì. VD: 人们为抗战英雄树立了纪念碑。– Người dân đã dựng đài tưởng niệm cho các anh hùng kháng chiến.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
