1Danh từ
- kỷ niệm chương
- huy hiệu lưu niệm
Ví dụ
Cānjiā huódòng de měi gè rén dōu huòdé le yì méi jīngzhì de jìniànzhāng.Mỗi người tham gia hoạt động đều nhận được một huy hiệu lưu niệm tinh xảo.
Yéye zìháo de zhǎnshì tā zài zhànzhēng niándài huòdé de jìniànzhāng.Ông nội tự hào khoe những kỷ niệm chương đạt được trong thời kỳ chiến tranh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了纪念某项活动、人物或节日而制作发行的徽章。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
授予/颁发 + 给 + người + 纪念章
trao tặng kỷ niệm chương cho ai. VD: 学校颁发给每位毕业生一枚纪念章。– Nhà trường trao cho mỗi học sinh tốt nghiệp một chiếc kỷ niệm chương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
