Chuyển đến nội dung
纬度緯度

wěidù

Hán Việt: VĨ ĐỘ

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. vĩ độ

Ví dụ

  1. 这里的气候与纬度密切相关。

    Zhèlǐ de qìhòu yǔ wěidù mìqiè xiāngguān.Khí hậu ở đây có liên quan mật thiết đến vĩ độ.

  2. 低纬度地区通常气候炎热。

    Dī wěidù dìqū tōngcháng qìhòu yánrè.Khu vực vĩ độ thấp khí hậu thường nóng bức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高纬度 gāo wěidùvĩ độ cao
  • 低纬度 dī wěidùvĩ độ thấp
  • 经度和纬度 jīngdù hé wěidùkinh độ và vĩ độ
  • 纬度范围 wěidù fànwéiphạm vi vĩ độ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地球表面一点到赤道的弧度距离。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在高/中/低 + 纬度 + 地区

Ở khu vực vĩ độ cao/trung/thấp. VD: 在低纬度地区 – ở khu vực vĩ độ thấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纬
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1