Chuyển đến nội dung
首都

shǒudū

Hán Việt: THỦ ĐÔ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thủ đô

Ví dụ

  1. 北京是中国的首都。

    Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

  2. 河内是越南的首都。

    Hénèi shì Yuènán de shǒudū.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 首都机场 shǒudū jīchǎngsân bay thủ đô
  • 国家首都 guójiā shǒudūthủ đô quốc gia
  • 搬到首都 bān dào shǒudūchuyển tới thủ đô
  • 首都各界 shǒudū gèjiècác giới ở thủ đô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家最高政权机关所在地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 B 的首都

Biểu thị A là thủ đô của B. VD: 巴黎是法国的首都。 – Paris là thủ đô của Pháp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

首
都

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1