1Danh từ
- con muỗm dệt vải
- dế dệt vải (loài côn trùng phát tiếng kêu giống cỗ xe dệt vải)
Ví dụ
Xiàyè de cǎocóng lǐ chuánlái fǎngzhīniáng qīngcuì de jiàoshēng.
Trong bụi cỏ đêm hè vẳng lại tiếng kêu trong trẻo của con muỗm dệt vải.
Xiǎoshíhou, wǒmen jīngcháng qù tián lǐ zhuō fǎngzhīniáng.
Hồi nhỏ, chúng tôi thường ra đồng bắt dế dệt vải.
Fǎngzhīniáng de jiàoshēng rútóng fǎngchē zài zhuàndòng.
Tiếng kêu của con muỗm dệt vải tựa như tiếng con thoi quay sợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,体绿色或褐色,雄虫翅上有发音器,夜间鸣声像织布机纺线的声音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
听 + 纺织娘 + 鸣叫/叫声
Lắng nghe tiếng dế dệt vải kêu. VD: 坐在院子里听纺织娘鸣叫。– Ngồi ở trong sân nghe muỗm dệt vải gáy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
