Từ điển chưa có mục “纺”. Pinyin tham khảo: fǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fǎngzhīchǎng lǐ zhèngzài jiāgōng miántiáo.
Nhà máy dệt đang gia công các dải sợi bông.
Từ mục 棉条
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén fǎngzhī gāodàng miánbù.
Nhà máy này chuyên dệt vải bông cao cấp.
Từ mục 纺织
Zhè jiàn wàitào shì mián hé dílún hùnfǎng de.
Chiếc áo khoác này được dệt pha giữa bông và polyester.
Từ mục 涤纶
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “纺” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
