Chuyển đến nội dung
娘娘 / 孃

niáng

Hán Việt: NƯƠNG

HSK7–9Lượng từ: 位、个Bộ: 女10 nét

1Danh từ

  1. mẹ
  2. u
  3. bu

Ví dụ

  1. 娘,我回来看您了。

    Niáng, wǒ huílái kàn nín le.

    Mẹ ơi, con về thăm mẹ rồi đây.

  2. 他在外打工,心里时刻想念着家里的老娘。

    Tā zài wài dǎgōng, xīnlǐ shíkè xiǎngniàn zhe jiālǐ de lǎoniáng.

    Anh ấy làm thuê nơi đất khách, trong lòng lúc nào cũng thương nhớ mẹ già ở quê.

  3. 娘亲的恩情一辈子也还不清。

    Niángqīn de ēnqíng yíbèizi yě huán bu qīng.

    Ân đức của mẹ cả đời cũng không trả hết.

2Tính từ

  1. ẻo lả
  2. nữ tính (thường dùng cho nam giới mang hàm ý trêu chọc hoặc chê bai)

Ví dụ

  1. 这个男生举止有点娘。

    Zhège nánshēng jǔzhǐ yǒudiǎn niáng.

    Bạn nam này cử chỉ hơi ẻo lả.

  2. 别说话那么娘娘腔,豪爽一点!

    Bié shuōhuà nàme niángniangqiāng, háoshuǎng yìdiǎn!

    Đừng nói năng ẻo lả như con gái thế, hào sảng lên chút đi!

  3. 他走路的姿势总是被人说太娘了。

    Tā zǒulù de zīshì zǒngshì bèi rén shuō tài niáng le.

    Dáng đi của cậu ta lúc nào cũng bị người khác nói là quá ẻo lả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大娘 dàniángbác gái
  • 亲娘 qīnniángmẹ ruột
  • 娘娘腔 niángniangqiānggiọng điệu ẻo lả, tính đàn bà
  • 姑娘 gūniangcô gái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

母亲;对年长妇女的尊称;举止像女人的。

Ghi chú: Bộ nữ 女 bên trái chỉ phụ nữ, bên phải là chữ lương 良 chỉ âm đọc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有点(儿) / 太 + 娘

Dùng trong khẩu ngữ hiện đại để chê nam giới mềm yếu, thiếu nam tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

娘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “娘” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1