1Danh từ
- mẹ
- u
- bu
Ví dụ
Niáng, wǒ huílái kàn nín le.
Mẹ ơi, con về thăm mẹ rồi đây.
Tā zài wài dǎgōng, xīnlǐ shíkè xiǎngniàn zhe jiālǐ de lǎoniáng.
Anh ấy làm thuê nơi đất khách, trong lòng lúc nào cũng thương nhớ mẹ già ở quê.
Niángqīn de ēnqíng yíbèizi yě huán bu qīng.
Ân đức của mẹ cả đời cũng không trả hết.
2Tính từ
- ẻo lả
- nữ tính (thường dùng cho nam giới mang hàm ý trêu chọc hoặc chê bai)
Ví dụ
Zhège nánshēng jǔzhǐ yǒudiǎn niáng.
Bạn nam này cử chỉ hơi ẻo lả.
Bié shuōhuà nàme niángniangqiāng, háoshuǎng yìdiǎn!
Đừng nói năng ẻo lả như con gái thế, hào sảng lên chút đi!
Tā zǒulù de zīshì zǒngshì bèi rén shuō tài niáng le.
Dáng đi của cậu ta lúc nào cũng bị người khác nói là quá ẻo lả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
母亲;对年长妇女的尊称;举止像女人的。
Ghi chú: Bộ nữ 女 bên trái chỉ phụ nữ, bên phải là chữ lương 良 chỉ âm đọc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有点(儿) / 太 + 娘
Dùng trong khẩu ngữ hiện đại để chê nam giới mềm yếu, thiếu nam tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “娘” 5
- 姑娘gūniang CÔ NƯƠNGcô gái; thiếu nữ; cô gái, cô nươngHSK4
- 新娘xīnniáng TÂN NƯƠNGcô dâuHSK5
- 豆娘dòuniáng ĐẬU NƯƠNGchuồn chuồn kim
- 纺织娘fǎngzhīniáng PHỎNG DỆT NƯƠNGcon muỗm dệt vải; dế dệt vải (loài côn trùng phát tiếng kêu giống cỗ xe dệt vải)
- 红姑娘hónggūniang HỒNG CÔ NƯƠNGcây tầm bóp đỏ; quả tầm bóp đỏ; lồng đèn đỏ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
