Chuyển đến nội dung
细颈瓶細頸瓶

xìjǐngpíng

Hán Việt: TẾ CẢNH BÌNH

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. bình cổ nhỏ
  2. bình cổ thon
  3. bình thon cổ

Ví dụ

  1. 化学老师拿出一个细颈瓶做实验。

    Huàxué lǎoshī náchū yí ge xìjǐngpíng zuò shíyàn.Giáo viên hoá học lấy ra một chiếc bình cổ thon để làm thí nghiệm.

  2. 他在桌上摆了一个插满鲜花的细颈瓶。

    Tā zài zhuō shang bǎi le yí ge chā mǎn xiānhuā de xìjǐngpíng.Anh ấy đặt trên bàn một chiếc bình cổ nhỏ cắm đầy hoa tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玻璃细颈瓶 bōli xìjǐngpíngbình cổ nhỏ bằng thuỷ tinh
  • 陶瓷细颈瓶 táocí xìjǐngpíngbình cổ thon bằng gốm sứ
  • 一个细颈瓶 yí ge xìjǐngpíngmột chiếc bình cổ nhỏ
  • 实验用细颈瓶 shíyànyòng xìjǐngpíngbình cổ thon dùng cho thí nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

颈部细长的瓶子,常用于化学实验或盛装液体、插花。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 (个/只) + 细颈瓶

Lượng từ dùng cho bình cổ thon thường là 个 hoặc 只.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

细
颈
瓶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1