Chuyển đến nội dung
织布机織布機

zhībùjī

Hán Việt: CHỨC BỐ CƠ

Danh từ

Lượng từ: 台、架

1Danh từ

  1. máy dệt vải
  2. khung cửi

Ví dụ

  1. 传统的手工织布机现在很少见了。

    Chuántǒng de shǒugōng zhībùjī xiànzài hěn shǎo jiàn le.Khung cửi thủ công truyền thống bây giờ rất hiếm thấy.

  2. 工厂里引进了先进的自动织布机。

    Gōngchǎng lǐ yǐnjìn le xiānjìn de zìdòng zhībùjī.Nhà máy đã nhập khẩu máy dệt tự động tiên tiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台织布机 yì tái zhībùjīmột chiếc máy dệt
  • 手工织布机 shǒugōng zhībùjīkhung cửi thủ công
  • 自动织布机 zìdòng zhībùjīmáy dệt tự động
  • 操作织布机 cāozuò zhībùjīvận hành máy dệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把纱线编织成布匹的机器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 织布机 + 织布

Dùng máy dệt để dệt vải. VD: 工人用织布机织布。– Công nhân dùng máy dệt để dệt vải.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

织
布
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1