1Danh từ
- máy thiết bị đầu cuối
- thiết bị đầu cuối (máy tính)
Ví dụ
Lǚkè kěyǐ zài zìzhù zhōngduānjī shang dǎyìn dēngjīpái.Hành khách có thể in thẻ lên máy bay trên máy thiết bị đầu cuối tự phục vụ.
Zhè jiā yínháng de dàtīng lǐ ānzhuāng le hǎojǐ tái duōgōngnéng zhōngduānjī.Đại sảnh của ngân hàng này đã lắp đặt vài thiết bị đầu cuối đa năng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算机系统中配置在通信线路末端,用于输入、输出数据的设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 终端机 + 上 + V
Làm gì trên máy thiết bị đầu cuối. VD: 在终端机上查询信息。– Tra cứu thông tin trên thiết bị đầu cuối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
