1Danh từ
- hòn đá cản đường
- chướng ngại vật
- vật cản
Ví dụ
Lǎnduò shì nǐ tōng wǎng chénggōng dàolù shang de bànjiǎoshí.
Lười biếng là hòn đá cản đường bạn trên con đường đi đến thành công.
Yǔyán bùtōng chéngle tā chūguó jiāoliú de bànjiǎoshí.
Rào cản ngôn ngữ đã trở thành hòn đá ngáng đường việc giao lưu nước ngoài của anh ấy.
Wǒmen bìxū bāndiào gǎigé lù shang de bànjiǎoshí.
Chúng ta phải dẹp bỏ những vật cản trên con đường cải cách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
绊脚的石头,比喻阻碍前进的人或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为……的绊脚石
Trở thành vật cản / hòn đá ngáng đường của việc gì. VD: 骄傲自满会成为进步的绊脚石。 – Kiêu ngạo tự mãn sẽ trở thành vật cản cho sự tiến bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
