Chuyển đến nội dung
经济人經濟人

jīngjìrén

HSK6Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. con người kinh tế (thuật ngữ kinh tế học, chỉ con người luôn hành động vị kỷ nhằm tối đa hoá lợi ích)

Ví dụ

  1. 古典经济学把人假设为“经济人”。

    Gǔdiǎn jīngjìxué bǎ rén jiǎshè wéi 'jīngjìrén'.

    Kinh tế học cổ điển giả định con người là 'con người kinh tế'.

  2. 经济人假设认为每个人的行为都是理性的。

    Jīngjìrén jiǎshè rènwéi měi gè rén de xíngwéi dōu shì lǐxìng de.

    Giả thuyết con người kinh tế cho rằng hành vi của mỗi người đều duy lý.

  3. 在现实生活中,人们并不完全是纯粹的经济人。

    Zài xiànshí shēnghuó zhōng, rénmen bìng bù wánquán shì chúncuì de jīngjìrén.

    Trong đời sống thực tế, con người không hoàn toàn là con người kinh tế thuần túy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济人假设 jīngjìrén jiǎshègiả thiết con người kinh tế
  • 理性经济人 lǐxìng jīngjìréncon người kinh tế duy lý
  • 纯粹经济人 chúncuì jīngjìréncon người kinh tế thuần túy
  • 经济人行为 jīngjìrén xíngwéihành vi của con người kinh tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经济学理论中假设的以追求自身利益最大化为行为准则的理性人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……视为/假设为 + 经济人

coi hoặc giả định ai/đối tượng là con người kinh tế. VD: 理论上把消费者假设为经济人。– Về mặt lý thuyết giả định người tiêu dùng là con người kinh tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经
济
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1