1Danh từ
- suy thoái kinh tế
- đình trệ kinh tế
Ví dụ
Zài jīngjì xiāotiáo shíqī, xiāofèi xūqiú pǔbiàn bùzú.Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, nhu cầu tiêu dùng nói chung đều suy giảm.
Nà cì chángdá shù nián de jīngjì xiāotiáo gěi rénmen de shēnghuó dài lái le jùdà kùnnan.Cuộc suy thoái kinh tế kéo dài vài năm đó đã mang lại khó khăn to lớn cho cuộc sống người dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经济活动普遍衰退、失业率上升、市场冷清的状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在经济萧条的背景下/情况下
dưới bối cảnh suy thoái kinh tế. VD: 在经济萧条的情况下,找工作变得更难。– Trong tình hình kinh tế suy thoái, việc tìm việc làm trở nên khó khăn hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
