Chuyển đến nội dung
结晶結晶

jiéjīng

Hán Việt: KẾT TINH

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 颗

1Động từ

  1. kết tinh (tạo thành tinh thể)

Ví dụ

  1. 水分蒸发后,盐分在容器表面形成了结晶。

    Shuǐfèn zhēngfā hòu, yánfèn zài róngqì biǎomiàn xíngchéngle jiéjīng.Sau khi nước bay hơi, muối đã tạo thành tinh thể trên bề mặt dụng cụ.

  2. 溶液冷却后慢慢结晶析出。

    Róngyè lěngquè hòu mànmàn jiéjīng xīchū.Dung dịch sau khi làm nguội từ từ kết tinh và lắng đọng.

2Danh từ

  1. kết tinh
  2. thành quả quý báu

Ví dụ

  1. 这部长篇巨著是作者多年心血的结晶。

    Zhè bù chángpiān jùzhù shì zuòzhě duō nián xīnxuè de jiéjīng.Tác phẩm đồ sộ này là kết tinh bao năm tâm huyết của tác giả.

  2. 万里长城是古代劳动人民智慧的结晶。

    Wànlǐ Chángchéng shì gǔdài láodòng rénmín zhìhuì de jiéjīng.Vạn Lý Trường Thành là kết tinh trí tuệ của nhân dân lao động thời cổ đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 智慧的结晶 zhìhuì de jiéjīngkết tinh của trí tuệ
  • 心血的结晶 xīnxuè de jiéjīngkết tinh của tâm huyết
  • 爱情的结晶 àiqíng de jiéjīngkết tinh của tình yêu (con cái)
  • 结晶过程 jiéjīng guòchéngquá trình kết tinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物质从液态或气态形成晶体;比喻珍贵的成果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的结晶

biểu thị cái gì là thành quả quý báu tạo nên từ công sức, trí tuệ hoặc tình cảm. VD: 孩子是他们爱情的结晶。– Con cái là kết tinh tình yêu của họ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
晶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1