Chuyển đến nội dung
结肠炎結腸炎

jiéchángyán

Hán Việt: KẾT TRÀNG VIÊM

HSK6Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. viêm đại tràng
  2. viêm kết tràng

Ví dụ

  1. 他最近经常腹痛,医生诊断为慢性结肠炎。

    Tā zuìjìn jīngcháng fùtòng, yīshēng zhěnduàn wéi mànxìng jiéchángyán.

    Gần đây anh ấy hay bị đau bụng, bác sĩ chẩn đoán là viêm đại tràng mãn tính.

  2. 结肠炎患者应该少吃辛辣刺激的食物。

    Jiéchángyán huànzhě yīnggāi shǎo chī xīnlà cìjī de shíwù.

    Bệnh nhân viêm đại tràng nên hạn chế ăn đồ cay nóng kích thích.

  3. 服药一周后,他的结肠炎症状明显缓解了。

    Fúyào yì zhōu hòu, tā de jiéchángyán zhèngzhuàng míngxiǎn huǎnjiě le.

    Sau một tuần uống thuốc, triệu chứng viêm đại tràng của anh ấy đã thuyên giảm rõ rệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慢性结肠炎 mànxìng jiéchángyánviêm đại tràng mãn tính
  • 溃疡性结肠炎 kuìyángxìng jiéchángyánviêm loét đại tràng
  • 患结肠炎 huàn jiéchángyánmắc bệnh viêm đại tràng
  • 结肠炎发作 jiéchángyán fāzuòviêm đại tràng tái phát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

结肠的急、慢性炎症性疾病,常见症状为腹痛、腹泻等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 / 引起 + 结肠炎

mắc hoặc gây ra bệnh viêm đại tràng. VD: 饮食不当容易引起结肠炎。 – Ăn uống không hợp lý dễ gây viêm đại tràng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
肠
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1