1Danh từ
- viêm đại tràng
- viêm kết tràng
Ví dụ
Tā zuìjìn jīngcháng fùtòng, yīshēng zhěnduàn wéi mànxìng jiéchángyán.
Gần đây anh ấy hay bị đau bụng, bác sĩ chẩn đoán là viêm đại tràng mãn tính.
Jiéchángyán huànzhě yīnggāi shǎo chī xīnlà cìjī de shíwù.
Bệnh nhân viêm đại tràng nên hạn chế ăn đồ cay nóng kích thích.
Fúyào yì zhōu hòu, tā de jiéchángyán zhèngzhuàng míngxiǎn huǎnjiě le.
Sau một tuần uống thuốc, triệu chứng viêm đại tràng của anh ấy đã thuyên giảm rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结肠的急、慢性炎症性疾病,常见症状为腹痛、腹泻等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 引起 + 结肠炎
mắc hoặc gây ra bệnh viêm đại tràng. VD: 饮食不当容易引起结肠炎。 – Ăn uống không hợp lý dễ gây viêm đại tràng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
