1Động từ
- đi đường vòng (xa hơn bình thường)
Ví dụ
Zǒu dàlù tài ràoyuǎnr le, zánmen chāojìndào ba.
Đi đường lớn vòng xa quá, chúng mình đi đường tắt đi.
Chūzūchē sījī shì bú shì gùyì ràoyuǎnr le?
Có phải tài xế taxi cố ý đi đường vòng không?
Wèile bìkāi zǎogāofēng de dǔchē, tā nìngkě ràoyuǎnr zǒu wàihuán.
Để tránh tắc đường giờ cao điểm buổi sáng, anh ấy thà đi vòng đường vành đai ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走弯曲曲折而路程较远的路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太 / 比较 + 绕远儿
Biểu thị đường đi bị vòng, xa hơn so với lộ trình trực tiếp hoặc bình thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
