Chuyển đến nội dung
绝缘体絕緣體

juéyuántǐ

Hán Việt: TUYỆT DUYÊN THỂ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. chất cách điện
  2. vật cách điện

Ví dụ

  1. 橡胶是一种常见的绝缘体。

    Xiàngjiāo shì yì zhǒng chángjiàn de juéyuántǐ.Cao su là một chất cách điện phổ biến.

  2. 绝缘体不容易导电。

    Juéyuántǐ bù róngyì dǎodiàn.Chất cách điện không dễ dẫn điện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优良的绝缘体 yōuliáng de juéyuántǐchất cách điện tốt
  • 常用绝缘体 chángyòng juéyuántǐchất cách điện thường dùng
  • 固体绝缘体 gùtǐ juéyuántǐchất cách điện dạng rắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不容易导电的物体,如橡胶、玻璃、陶瓷等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是绝缘体

Biểu thị một vật chất là chất cách điện. VD: 塑料是绝缘体。– Nhựa là chất cách điện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绝
缘
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1