1Danh từ
- giàn treo cổ
- đoạn đầu đài (hành hình bằng cách treo cổ)
Ví dụ
Fànrén bèi yā shàng le jiǎoxíngjià.
Phạm nhân bị giải lên giàn treo cổ.
Zhōngshìjì de guǎngchǎng shàng lì zhe yí zuò jiǎoxíngjià.
Trên quảng trường thời Trung cổ dựng một chiếc giàn treo cổ.
Tā háo bù wèijù de zǒu shàng le jiǎoxíngjià.
Anh ấy không hề sợ hãi bước lên giàn treo cổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
执行绞刑用的架子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……送上绞刑架
đưa ai lên giàn treo cổ. VD: 敌人把英雄送上了绞刑架。– Kẻ thù đã đưa người anh hùng lên giàn treo cổ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
