Chuyển đến nội dung
绞肉机絞肉機

jiǎoròujī

Hán Việt: GIẢO NHỤC CƠ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 台、个

1Danh từ

  1. máy xay thịt

Ví dụ

  1. 妈妈用绞肉机把猪肉绞成了肉末。

    Māma yòng jiǎoròujī bǎ zhūròu jiǎo chéng le ròumò.Mẹ dùng máy xay thịt để xay nhuyễn thịt lợn.

  2. 这台家用绞肉机清洗起来很方便。

    Zhè tái jiāyòng jiǎoròujī qīngxǐ qǐlai hěn fāngbiàn.Chiếc máy xay thịt gia đình này vệ sinh rất tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电动绞肉机 diàndòng jiǎoròujīmáy xay thịt bằng điện
  • 家用绞肉机 jiāyòng jiǎoròujīmáy xay thịt dùng trong gia đình
  • 一台绞肉机 yì tái jiǎoròujīmột chiếc máy xay thịt
  • 操作绞肉机 cāozuò jiǎoròujīthao tác máy xay thịt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把大块肉加工切碎成肉末的机械。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 绞肉机 + 把 + tân ngữ + 绞碎/绞成...

dùng máy xay thịt xay nát cái gì thành... VD: 用绞肉机把肉绞碎。– Dùng máy xay thịt để xay nhuyễn thịt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绞
肉
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1