1Danh từ
- quyền thống trị
- quyền cai trị
Ví dụ
Tāmen zhēngduó guójiā de zuìgāo tǒngzhìquán.
Bọn họ tranh giành quyền thống trị tối cao của đất nước.
Guówáng shīqù le duì zhè ge dìqū de tǒngzhìquán.
Quốc vương đã đánh mất quyền thống trị đối với khu vực này.
Xiànfǎ guīdìng rénmín yōngyǒu guójiā de zuìzhōng tǒngzhìquán.
Hiến pháp quy định nhân dân nắm giữ quyền thống trị tối hậu của quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
统治国家或地区的权力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
夺取 / 巩固 / 丧失 + 统治权
Đoạt lấy, củng cố hoặc đánh mất quyền thống trị. VD: 夺取统治权 – giành quyền thống trị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
