1Động từ
- quy hoạch tổng thể
- sắp xếp bao quát
Ví dụ
Lǐngdǎo tǒngchóu ānpái le gè xiàng jùtǐ gōngzuò.
Lãnh đạo đã quy hoạch sắp xếp tổng thể các công việc cụ thể.
Zuò xiàngmù yào tǒngchóu kǎolǜ chéngběn hé zhìliàng.
Làm dự án cần phải tính toán bao quát cả chi phí và chất lượng.
Zhèngfǔ tǒngchóu tuījìn chéngxiāng yītǐhuà fāzhǎn.
Chính phủ điều phối tổng thể nhằm thúc đẩy phát triển hội nhập thành thị và nông thôn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通盘筹划,统一谋划。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
统筹兼顾 + tân ngữ
Thành ngữ/cụm cố định mang nghĩa 'bao quát toàn diện, chú ý đến các phương diện khác nhau'. VD: 制定政策必须统筹兼顾各方利益。– Xây dựng chính sách phải bao quát và dung hòa lợi ích các bên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
