1Động từ
- giữ nguyên bản án sơ thẩm
- duy trì phán quyết ban đầu
Ví dụ
Èrshěn fǎyuàn zuòchū le wéichíyuánpàn de cáijué.
Tòa án phúc thẩm đã ra phán quyết giữ nguyên bản án sơ thẩm.
Jīngguò rènzhēn shěnchá, fǎtíng juédìng wéichíyuánpàn.
Sau khi xem xét kỹ lưỡng, tòa án quyết định giữ nguyên án cũ.
Bèigàorén de shàngsù bèi bóhuí, wéichíyuánpàn.
Đơn kháng cáo của bị cáo bị bác bỏ, giữ nguyên phán quyết sơ thẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
上级法院裁定认同一审法院的原有判决,不作改动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驳回 + 上诉,+ 维持原判
Mẫu câu tư pháp: bác bỏ kháng cáo và giữ nguyên phán quyết sơ thẩm. VD: 法院驳回上诉,维持原判。– Tòa án bác đơn kháng cáo, giữ nguyên bản án.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
