1Danh từ
- khoáng vật clorit (khoáng vật silicat màu xanh lục thường gặp trong đá biến chất)
Ví dụ
Lǜníshí shì yì zhǒng chángjiàn de biànzhì kuàngwù.
Clorit là một loại khoáng vật biến chất thường gặp.
Dìzhì duìyuán zài yánshí yàngběn zhōng fāxiàn le lǜníshí.
Đội viên địa chất đã phát hiện ra clorit trong mẫu đá.
Zhè zhǒng yánshí yīn hányǒu fēngfù de lǜníshí ér chéngxiàn dàn lǜsè.
Loại đá này có màu xanh lục nhạt do chứa nhiều khoáng vật clorit.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种含铁、镁、铝的层状硅酸盐矿物,多呈绿色,常见于变质岩中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 绿泥石
Chứa chất clorit (khoáng vật). VD: 矿石中含有绿泥石。– Trong quặng có chứa khoáng vật clorit.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
