Chuyển đến nội dung
绿洲綠洲

lǜzhōu

Hán Việt: LỤC CHÂU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 片、处

1Danh từ

  1. ốc đảo

Ví dụ

  1. 沙漠中有一片美丽的绿洲。

    Shāmò zhōng yǒu yí piàn měilì de lǜzhōu.Giữa sa mạc có một ốc đảo tuyệt đẹp.

  2. 经过几天的艰难跋涉,他们终于看到了绿洲。

    Jīngguò jǐ tiān de jiānnán báshè, tāmen zhōngyú kàndào le lǜzhōu.Sau vài ngày lặn lội gian khổ, cuối cùng họ cũng nhìn thấy ốc đảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片绿洲 yí piàn lǜzhōumột ốc đảo
  • 沙漠绿洲 shāmò lǜzhōuốc đảo sa mạc
  • 精神绿洲 jīngshén lǜzhōuốc đảo tinh thần (nghĩa bóng)
  • 寻找绿洲 xúnzhǎo lǜzhōutìm kiếm ốc đảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

沙漠中有水、草且能生长植物的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一片 + 绿洲

Lượng từ 片 (piàn) thường đi liền với 绿洲 để chỉ một vùng ốc đảo xanh tươi rộng lớn. VD: 沙漠里现出一片绿洲。– Giữa sa mạc hiện ra một ốc đảo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绿
洲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1