1Danh từ
- sa mạc
Ví dụ
Luòtuo bèi chēngwèi shāmò zhī zhōu.
Lạc đà được mệnh danh là con thuyền của sa mạc.
Chuānyuè zhè piàn shāmò xūyào chōngzú de shuǐ hé shíwù.
Vượt qua vùng sa mạc này cần đủ nước và thức ăn.
Shāmò lǐ de zhòuyè wēnchā fēicháng dà.
Chênh lệch nhiệt độ ngày và đêm ở sa mạc rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地面完全被沙所覆盖,植物非常稀少,雨水极少,荒凉的地区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一片 + 沙漠
Sử dụng lượng từ 片 (piàn) cho diện tích sa mạc rộng lớn. VD: 眼前是一片无边无际的沙漠。 – Trước mắt là một vùng sa mạc vô biên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “沙漠” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
