1Danh từ
- dây cáp treo
- cáp thép
- dây chão lớn
Ví dụ
Lǎnchē de lǎnsuǒ jīngguò le yángé de ānquán jiǎnchá.
Cáp treo của buồng cáp đã qua kiểm tra an toàn nghiêm ngặt.
Xuánsuǒqiáo yīkào jùdà de gāngzhì lǎnsuǒ lái chéngshòu zhòngliàng.
Cầu dây võng dựa vào những dây cáp thép khổng lồ để chịu tải trọng.
Gōngrénmen zhèngzài gāokōng gēnghuàn pòsǔn de lǎnsuǒ.
Các công nhân đang thay thế dây cáp hỏng ở trên cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
粗大的钢丝绳或麻绳,多用于吊桥、索道、船舶牵引等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
依靠 + 缆索 + động từ
dựa vào dây cáp để làm gì. VD: 依靠缆索固定桥身。– Dựa vào dây cáp để cố định thân cầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
