1Danh từ
- dây thừng
- sợi dây
Ví dụ
Tā yòng shéngzi bǎ xínglǐxiāng láoláo bǎng hǎo.
Anh ấy dùng dây buộc chặt chiếc va li.
Xiǎopéngyou men zhèngzài cāochǎng shang tiàoshéngzi wánshuǎ.
Các em nhỏ đang nhảy dây chơi đùa trên sân thể dục.
Zhè gēn shéngzi tài xì le, hěn róngyì bèi lādiàn.
Sợi dây này mảnh quá, rất dễ bị kéo đứt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用植物纤维、塑料等搓成的条状物,用于捆绑、系结。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 绳子 + 把……绑/系好
Dùng dây để buộc, cột chặt vật gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
