1Động từ
- ký kết
- thiết lập (hiệp ước, bang giao, hôn nhân...)
Ví dụ
Liǎng guó jīngguò chángqī tánpàn, zhōngyú dìjié le hépíng tiáoyuē.Hai nước trải qua đàm phán lâu dài, cuối cùng đã ký kết hiệp ước hòa bình.
Zhè liǎng zuò chéngshì dìjié wéi le yǒuhǎo jiěmèi chéngshì.Hai thành phố này đã thiết lập quan hệ thành phố kết nghĩa hữu nghị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
创立并结成(多指条约、同盟等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缔结 + 条约/协定/盟约
Ký kết các văn bản hoặc thỏa thuận mang tính trang trọng, quốc tế. VD: 双方缔结了贸易协定。– Hai bên đã ký kết hiệp định thương mại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
