1Động từ
- đặt (hàng, vé, phòng)
- ký kết
- ước định
- đóng (sách, vở)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预先约定;协议制订;用针线、铁丝等把纸张连缀成册。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提前 + 订 + danh từ
đặt trước vé, phòng, hàng...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “订” 10
- 签订qiāndìng THIÊM ĐỊNHký kết (hợp đồng, hiệp ước)HSK5
- 预订yùdìng DỰ ĐẶTđặt trước; đặt trước (phòng, vé...)HSK5
- 制订zhìdìng CHẾ ĐÍNHsoạn thảo; lập ra (kế hoạch, phương án); xây dựng, lập ra (kế hoạch, quy chế)HSK5
- 订单dìngdān ĐÍNH ĐƠNđơn đặt hàngHSK6
- 订婚dìnghūn ĐÍNH HÔNđính hôn; hứa hônHSK6
- 修订xiūdìng TU ĐÍNHsửa đổi; tu chỉnh; chỉnh sửa bổ sungHSK6
- 订户dìnghù ĐÍNH HỘngười đặt mua; thuê bao (báo, tạp chí, dịch vụ định kỳ)HSK6
- 订购dìnggòu ĐÍNH CẤUđặt mua; đặt hàngHSK7–9
- 订立dìnglì ĐÍNH LẬPký kết; thiết lập; xác lập (hợp đồng, thỏa thuận)HSK7–9
- 订阅dìngyuè ĐÍNH DUYỆTđặt mua (báo, tạp chí); đăng ký theo dõi (kênh, tài khoản)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
