Chuyển đến nội dung
订訂

dìng

Hán Việt: ĐÍNH

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. đặt (hàng, vé, phòng)
  2. ký kết
  3. ước định
  4. đóng (sách, vở)

Ví dụ

  1. 我已经订好了两张火车票。

    Wǒ yǐjīng dìng hǎo le liǎng zhāng huǒchē piào.Tôi đã đặt xong hai vé tàu hỏa rồi.

  2. 双方订立了合作合同。

    Shuāngfāng dìnglì le hézuò hétong.Hai bên đã ký kết hợp đồng hợp tác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 订房间 dìng fángjiānđặt phòng
  • 订机票 dìng jīpiàođặt vé máy bay
  • 订报纸 dìng bàozhǐđặt báo
  • 预订 yùdìngđặt trước
  • 订立合同 dìnglì hétongký kết hợp đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先约定;协议制订;用针线、铁丝等把纸张连缀成册。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提前 + 订 + danh từ

đặt trước vé, phòng, hàng...

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

订

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “订” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1