Chuyển đến nội dung
缚縛

fù

Hán Việt: PHÚC

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. trói
  2. buộc
  3. ràng buộc

Ví dụ

  1. 警察迅速将犯罪嫌疑人绑缚起来。

    Jǐngchá xùnsù jiāng fànzuì xiányírén bǎngfù qǐlái.Cảnh sát nhanh chóng trói nghi phạm lại.

  2. 我们不能被陈旧的思想所束缚。

    Wǒmen bù néng bèi chénjiù de sīxiǎng suǒ shùfù.Chúng ta không thể bị trói buộc bởi những tư tưởng hủ lậu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 束缚 shùfùtrói buộc, ràng buộc
  • 捆缚 kǔnfùtrói chặt
  • 作茧自缚 zuòjiǎnzìfùtự trói buộc mình
  • 解缚 jiěfùcởi trói, giải phóng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

捆绑;约束,使受限制。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被……所束缚

bị trói buộc bởi cái gì. VD: 他不想被规则所束缚。– Anh ấy không muốn bị trói buộc bởi các quy tắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “缚” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1