Chuyển đến nội dung
缩氨酸縮氨酸

suōānsuān

Hán Việt: SÚC AM TOAN

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. peptide
  2. peptit

Ví dụ

  1. 缩氨酸是由氨基酸脱水缩合而成的化合物。

    Suōānsuān shì yóu ānjīsuān tuōshuǐ suōhé ér chéng de huàhéwù.Peptide là hợp chất được hình thành do các axit amin ngưng tụ tách nước.

  2. 很多抗衰老护肤品中都添加了缩氨酸成分。

    Hěn duō kàngshuāilǎo hùfūpǐn zhōng dōu tiānjiā le suōānsuān chéngfèn.Nhiều loại mỹ phẩm chống lão hóa đều thêm thành phần peptide.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 多缩氨酸 duōsuōānsuānpolypeptide
  • 合成缩氨酸 héchéng suōānsuānpeptide tổng hợp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种有机化合物,由两个或多个氨基酸分子脱水缩合而成(通常亦称“肽”)。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缩
氨
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1