1Danh từ
- hội chứng thiếu oxy
- bệnh thiếu oxy
Ví dụ
Dēngshān duìyuán suíshēn xiàidài yǎngqìguàn yǐfáng jíxìng quēyǎngzhèng.
Đội viên leo núi mang theo bình oxy bên mình để phòng hội chứng thiếu oxy cấp tính.
Quēyǎngzhèng huì yǐnqǐ tóuyūn, ěxīn hé hūxī jícù.
Bệnh thiếu oxy có thể gây hoa mắt, buồn nôn và thở gấp.
Tāi'ér chūxiàn quēyǎngzhèng shí xūyào lìjí jìnxíng yīliáo gānyù.
Khi thai nhi xuất hiện hội chứng thiếu oxy cần phải can thiệp y tế ngay lập tức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因组织得不到充足氧气或不能充分利用氧气而引起的病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 / 出现 + 缺氧症
Mắc phải hoặc xuất hiện tình trạng thiếu oxy bệnh lý. VD: 出现缺氧症。– Xuất hiện chứng thiếu oxy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
