1Danh từ
- đậu tằm
- đậu fava
Ví dụ
Lǔ Xùn zài wénzhāng lǐ tídào guò luóhàndòu.
Lỗ Tấn từng nhắc tới đậu tằm trong tác phẩm của mình.
Huíxiāngdòu tōngcháng jiùshì yòng luóhàndòu zhǔchéng de.
Đậu hồi hương thông thường được nấu từ đậu tằm.
Xīnxiān de luóhàndòu kǒugǎn yòu nuò yòu xiāng.
Đậu tằm tươi có vị vừa dẻo vừa bùi thơm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蚕豆的别称,一年生或越年生草本植物,种子可食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃/买 + 罗汉豆
thường đi cùng các động từ ăn uống, mua sắm ẩm thực. VD: 他喜欢当下酒菜吃罗汉豆。– Anh ấy thích ăn đậu tằm làm món nhắm rượu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
