1Danh từ
- người Hán
- tiếng Hán
- chữ Hán
- hán tử
- người đàn ông
- chàng trai (thường dùng trong khẩu ngữ hoặc từ ghép)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指汉族、汉语、汉字;也指成年男子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……汉 (như 醉汉, 懒汉, 壮汉)
Đuôi danh từ chỉ loại người đàn ông cụ thể. VD: 他是个勤快人,不是懒汉。– Anh ấy là người chăm chỉ, không phải kẻ lười biếng.
Thời điểm: ...点 (diǎn) + ...分 (fēn) / 半 (bàn)
Trong tiếng Trung, dùng "点" để nói giờ và "分" để nói phút. Giờ chẵn chỉ dùng "点". Khi số phút từ 11 trở lên, có thể lược bỏ "分", nhưng đúng 10 phút ("十分") thì không được bỏ. Khi số phút dưới 10, cần thêm "零" (líng) trước số phút. Ngoài ra, 30 phút có thể nói là "半" (bàn - rưỡi). Khi nói về thời gian trong ngày, quy tắc tiếng Trung là từ lớn đến nhỏ: buổi (sáng/chiều/tối) đứng trước giờ cụ thể.
现在是早上七点零五分。 – Bây giờ là bảy giờ năm phút sáng.
下午两点半我们有汉语课。 – Hai giờ rưỡi chiều tụi mình có tiết tiếng Trung.
Bài học: HSK1 · 现在几点? – Bây giờ mấy giờ?
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “汉” 6
- 汉语Hànyǔ HÁN NGỮtiếng Hán; tiếng Trung; tiếng Hán, tiếng TrungHSK1
- 汉字Hànzì HÁN TỰchữ HánHSK1
- 汉英Hàn-Yīng HÁN ANHHán - AnhHSK2
- 汉服Hànfú HÁN PHỤCHán phục; trang phục truyền thống của người HánHSK7–9
- 罗汉豆luóhàndòu LA HÁN ĐẬUđậu tằm; đậu fava
- 不到长城非好汉bú dào Chángchéng fēi hǎohàn BẤT ĐÁO TRƯỜNG THÀNH PHI HẢO HÁNchưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán (người kiên cường)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
