1Danh từ riêng
- viện bảo tàng Louvre (Pháp)
Ví dụ
Luófú Gōng shì shìjiè zhùmíng de yìshù bówùguǎn.
Bảo tàng Louvre là bảo tàng nghệ thuật nổi tiếng thế giới.
“Méngnà Lìshā” zhēncáng zài Luófú Gōng lǐ.
Bức họa "Mona Lisa" được lưu giữ trong bảo tàng Louvre.
Qù Bālí lǚyóu yídìng yào cānguān Luófú Gōng.
Đi du lịch Paris nhất định phải đến tham quan bảo tàng Louvre.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法国巴黎著名的艺术博物馆,原为法国王宫(通作“卢浮宫”)。
Ghi chú: Tại Trung Quốc đại lục thường dùng 卢浮宫 (Lúfúgōng), 罗浮宫 thường dùng ở Đài Loan/Hồng Kông.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参观/游览 + 罗浮宫
tham quan/du ngoạn viện bảo tàng Louvre. VD: 我们花了一整天游览罗浮宫。– Chúng tôi mất cả ngày để đi thăm Louvre.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
