1Động từ
- bỏ qua
- chịu thôi
- dừng lại
Ví dụ
Rúguǒ bù nòng qīngchu zhēnxiàng, tā jué bù bàxiū.
Nếu không làm rõ chân tướng, anh ấy quyết không chịu bỏ qua.
Zhè jiàn shìqing méi bàn hǎo, jīnglǐ shì bú huì shànbà-gānxiū de.
Chuyện này chưa làm xong thỏa đáng, giám đốc sẽ không chịu để yên đâu.
Tā xìnggé hěn zhízhuó, dá búdào mùdì jué bù bàxiū.
Tính cách anh ấy rất kiên trì, chưa đạt được mục đích thì quyết không chịu thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停止;作罢(多用于否定式)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
决不/誓不 + 罢休
Thường đi sau phó từ phủ định hoặc từ chỉ lời thề để biểu thị ý chí quyết tâm làm tới cùng, không chịu dừng lại. VD: 不查出凶手,警方决不罢休。– Chưa tìm ra hung thủ, cảnh sát quyết không chịu thôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
