Chuyển đến nội dung
继续繼續

jìxù

Hán Việt: KẾ TỤC

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. tiếp tục

Ví dụ

  1. 休息十分钟后,我们继续开会。

    Xiūxi shí fēnzhōng hòu, wǒmen jìxù kāihuì.Nghỉ ngơi mười phút sau, chúng ta tiếp tục họp.

  2. 请继续努力,争取更大的进步。

    Qǐng jìxù nǔlì, zhēngqǔ gèng dà de jìnbù.Xin hãy tiếp tục cố gắng để giành được tiến bộ lớn hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 继续努力 jìxù nǔlìtiếp tục nỗ lực
  • 继续工作 jìxù gōngzuòtiếp tục làm việc
  • 继续学习 jìxù xuéxítiếp tục học tập
  • 继续保持 jìxù bǎochítiếp tục duy trì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连续下去,不中断进程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

继续 + động từ

Biểu thị nối tiếp một hành động đang làm dở hoặc duy trì một trạng thái. VD: 我们继续上课吧。(Chúng ta tiếp tục vào học nào.)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

继
续

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1