1Danh từ
- mỡ lông cừu
- lanolin
Ví dụ
Zhè kuǎn miànshuāng hányǒu tiānrán yángmáozhī chéngfèn.
Loại kem dưỡng da mặt này chứa thành phần mỡ lông cừu tự nhiên.
Yángmáozhī jùyǒu hěn hǎo de bǎoshī hé zīrùn xiàoguǒ.
Mỡ lông cừu có hiệu quả dưỡng ẩm và làm mềm da rất tốt.
Xǔduō rùnchúngāo zhōng dōuhuì tiānjiā yángmáozhī.
Rất nhiều loại son dưỡng môi đều có thêm mỡ lông cừu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
附着在羊毛上的一种油脂,精炼后可用作化妆品或药膏的原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 羊毛脂 + 成分
Thường dùng trong mô tả mỹ phẩm hoặc dược phẩm dưỡng ẩm. VD: 这个药膏含有羊毛脂成分。– Thuốc mỡ này chứa thành phần lanolin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
