1Danh từ
- cây cần dê (Aegopodium podagraria, một loài thảo mộc họ hoa tán)
Ví dụ
Yángjiǎoqín shì yī zhǒng chángjiàn de sǎnxíngkē cǎoběn zhíwù.
Cần dê là một loại thực vật thân thảo họ hoa tán thường gặp.
Zài Ōuzhōu, rénmen yǒushí huì cǎijí yěshēng yángjiǎoqín zuò yàoyòng.
Ở châu Âu, người ta đôi khi hái cây cần dê mọc hoang để làm thuốc.
Yángjiǎoqín fánzhí nénglì jí qiáng, zài huāyuán lǐ róngyì mànyán.
Cần dê có khả năng sinh sản cực mạnh, rất dễ lan rộng trong vườn hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伞形科羊角芹属多年生草本植物,具有药用价值,叶形似羊角。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 羊角芹 + 当作/用作……
Coi hoặc dùng cần dê làm cái gì. VD: 把羊角芹用作草药。– Dùng cần dê làm thuốc thảo mộc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
