1Danh từ
- búa nhổ đinh
- búa sừng dê (đầu đập đinh phẳng, đầu kia hình sừng chẻ đôi để nhổ đinh)
Ví dụ
Tā yòng yángjiǎochuí bǎ qiáng shang de dīngzi bá le chūlái.
Anh ấy dùng búa nhổ đinh để nhổ cây đinh trên tường ra.
Xiū zhuōzi shí, yángjiǎochuí shì fēicháng yǒuyòng de gōngjù.
Khi sửa bàn ghế, búa nhổ đinh là một công cụ rất hữu dụng.
Qǐng bāng wǒ cóng gōngjùxiāng lǐ ná yī bǎ yángjiǎochuí.
Xin hãy giúp tôi lấy một chiếc búa nhổ đinh từ trong hộp đồ nghề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种头部一端呈平面用于敲击、另一端分叉呈弯曲羊角状用于拔钉子的锤子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 羊角锤 + 敲/拔 + danh từ
Dùng búa nhổ đinh để đóng hoặc nhổ vật gì. VD: 用羊角锤拔出铁钉。– Dùng búa nhổ đinh rút chiếc đinh sắt ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
