1Danh từ
- tiệm làm đẹp
- tiệm thẩm mỹ
- thẩm mỹ viện nhỏ
Ví dụ
Tā zhōumò chángcháng qù měiróngdiàn zuò pífū hùlǐ.
Cuối tuần cô ấy thường đến tiệm làm đẹp để chăm sóc da.
Zhè jiā měiróngdiàn de fúwù tàidu hěn hǎor.
Thái độ phục vụ của tiệm làm đẹp này rất tốt.
Tā zài shāngyèjiē kāi le yì jiā xiǎoxíng měiróngdiàn.
Cô ấy mở một tiệm làm đẹp nhỏ ở khu phố thương mại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
提供面部护理、化妆、护肤等美容服务的营业场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 美做店 + làm gì
Đi đến tiệm thẩm mỹ làm việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
